PHỤ LỤC II-18: GIẤY ĐỀ NGHỊ Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư

(Kèm theo Thông tư số 20/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 20/2015/tt-bkhđt ngày 01 tháng 12 năm 2015 của bộ kế hoạch và đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp)

 PHỤ LỤC II-18

TÊN DOANH NGHIỆP
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 GIẤY ĐỀ NGHỊ

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………………………..

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………………………………

Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):

………………………………………………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: ……………………………………………………………………..

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Loại hình doanh nghiệp

– Công ty TNHH một thành viên

– Công ty TNHH hai thành viên trở lên

– Công ty cổ phần

– Công ty hợp danh

  1. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………….

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………….

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………

  1. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:…………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………. Fax (nếu có): ……………………………….

Email (nếu có): ……………………………………………. Website (nếu có): …………………………

  1. Ngành, nghề kinh doanh1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
       
  1. Vốn điều lệ

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):……………………………………………………………………………….

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ……………………………………………………………………………

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): …………………………………….

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                    □ Không

  1. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước    
Vốn tư nhân    
Vốn nước ngoài    
Vốn khác    
Tổng cộng    

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)

STT Tài sản góp vốn Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ) Tỷ lệ (%)
1 Đồng Việt Nam    
2 Ngoại tệ tự do chuyển đổi    
3 Vàng    
4 Giá trị quyền sử dụng đất    
5 Giá trị quyền sở hữu trí tuệ    
6 Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)    
Tổng số    

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):

Mệnh giá cổ phần (VNĐ): ………………………………………………………………………………….

STT Loại cổ phần Số lượng Giá trị (bằng số, VNĐ) Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1 Cổ phần phổ thông      
2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết      
3 Cổ phần ưu đãi cổ tức      
4 Cổ phần ưu đãi hoàn lại      
5 Các cổ phần ưu đãi khác      
Tổng số      

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có):

STT Loại cổ phần được quyền chào bán Số lượng
1 Cổ phần phổ thông  
2 Cổ phần ưu đãi biểu quyết  
3 Cổ phần ưu đãi cổ tức  
4 Cổ phần ưu đãi hoàn lại  
5 Cổ phần ưu đãi khác  
Tổng số:  
  1. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):
  2. a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):

Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ……………… Giới tính: ……………………………..

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: …………..  Quốc tịch: ……………………………………….

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                       □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                            □ Loại khác (ghi rõ):…………………………

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………..

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: …………… Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Quốc gia: ………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Quốc gia: ………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có)………………………………………. Fax (nếu có): ……………………………….

Email (nếu có): ……………………………………………. Website (nếu có): …………………………

  1. b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ………………………………………………………

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: ……………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Quốc gia: ………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có):……………………………………… Fax (nếu có): ……………………………….

Email (nếu có): ……………………………………………. Website (nếu có): …………………………

  1. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):
Hội đồng thành viên

Chủ tịch công ty

  1. Người đại diện theo pháp luật2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)/Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):

– Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………. Giới tính: ………………………………………….

Chức danh: ………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: …………..  Quốc tịch: ……………………………………….

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                       □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                            □ Loại khác (ghi rõ):…………………………

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: ……………………………………

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: …………… Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: . …………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Quốc gia: ………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Quốc gia: ………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có):……………………………………… Fax (nếu có): ……………………………….

Email (nếu có): ……………………………………………. Website (nếu có): …………………………

  1. Danh sách thành viên công ty3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm
  2. Danh sách người đại diện theo ủy quyền4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.
  3. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm
  4. Thông tin đăng ký thuế:
STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1 Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

12.2 Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)6:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………

Điện thoại: …………………………………………………………..

12.3 Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại (nếu có)…………………………………. Fax (nếu có): …………………………………….

Email (nếu có): ………………………………………………………………………………………………….

12.4 Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập
Hạch toán phụ thuộc
12.5 Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

12.6 Tổng số lao động: …………………………………………………………
12.7 Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                                  □ Không

12.8 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)8:

Khấu trừ                                                          □

Trực tiếp trên GTGT ………………………………. □

Trực tiếp trên doanh số …………………………… □

Không phải nộp thuế GTGT ……………………. □

12.9 Thông tin về Tài khoản ngân hàng

Tên ngân hàng Số tài khoản ngân hàng
……………….………………………….. ……………….…………………………..
……………….………………………….. ……………….…………………………..

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

  ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)9

______________________

1

– Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

– Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

– Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.

6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2

7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.